Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Hồ Chí Minh năm 2018 chi tiết

Xin chào các bạn! Và sau đây Dapandethi xin được chia sẻ với các bạn danh sách điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Hồ Chí Minh năm 2018. Nhằm giúp cho các bạn có thêm thông tin tham khảo. Cũng như có thể so sánh và tính toán nhằm xem xét khả năng xét tuyển dựa vào điểm số của kỳ thi THPT Quốc gia 2019. Từ đó xem xét và đưa ra quyết định mình có nên đăng ký xuyết tuyển và trường Đại Học Kinh Tế Hồ Chí Minh hay không.

    NHẬN NGAY KHÓA HỌC MIỄN PHÍ

    Và dưới đây là danh sách điểm chuẩn các ngành chi tiết nhất của trường Đại Học Kinh Tế HCM năm 2018. Giúp cho các bạn có thể tham khảo và từ đó đưa ra một quyết định đúng đắn nhất. Sau đây là danh sách điểm chuẩn ĐH Kinh Tế HCM năm 2018 các bạn có thể tham khảo.

    Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế HCM 2018

    Mã ngành: 7220201_01
    Tên ngành:
    Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại
    Tổ hợp môn:
    D01, D96
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 22.50

    Mã ngành: 7310101
    Tên ngành:
    Kinh tế
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 20.70

    Mã ngành: 7310101_01
    Tên ngành:
    Ngành Kinh tế – Chuyên ngành Kinh tế học ứng dụng
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D96
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 20.70

    Mã ngành: 7310101_02
    Tên ngành:
    Ngành Kinh tế – Chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D96
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 19.00

    Mã ngành: 7310101_03
    Tên ngành:
    Ngành Kinh tế – Chuyên ngành Kinh tế chính trị
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D96
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 19.00

    Mã ngành: 7310107_01
    Tên ngành:
    Chuyên ngành Thống kê kinh doanh
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 19.30

    Mã ngành: 7310108_01
    Tên ngành:
    Chuyên ngành Toán tài chính
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 19.20

    Mã ngành: 7340101
    Tên ngành:
    Quản trị kinh doanh
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 21.40

    Mã ngành: 7340101_01
    Tên ngành:
    Ngành Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị bệnh viện
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 18.00

    Mã ngành: 7340115
    Tên ngành:
    Markerting
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 22.40

    Mã ngành: 7340120
    Tên ngành:
    Kinh doanh quốc tế
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 22.80

    Mã ngành: 7340120_01
    Tên ngành:
    Chuyên ngành Ngoại thương
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 22.60

    Mã ngành: 7340121
    Tên ngành:
    Kinh doanh thương mại
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 21.70

    Mã ngành: 7340201
    Tên ngành:
    Tài chính – Ngân hàng
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 20.00

    Mã ngành: 7340201_01
    Tên ngành:
    Chuyên ngành Thuế trong kinh doanh
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 18.80

    Mã ngành: 7340201_02
    Tên ngành:
    Chuyên ngành Quản trị hải quan – ngoại thương
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 21.20

    Mã ngành: 7340201_03
    Tên ngành:
    Chuyên ngành Ngân hàng đầu tư
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 18.00

    Mã ngành: 7340201_04
    Tên ngành:
    Chuyên ngành Thị trường chứng khoán
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 17.50

    Mã ngành: 7340201_05
    Tên ngành:
    Chuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 18.00

    Mã ngành: 7340201_06
    Tên ngành:
    Chuyên ngành Đầu tư tài chính
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 19.00

    Mã ngành: 7340201_07
    Tên ngành:
    Chuyên ngành Tài chính quốc tế
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 21.30

    Mã ngành: 7340301
    Tên ngành:
    Kế toán
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 20.40

    Mã ngành: 7340403_01
    Tên ngành:
    Chuyên ngành Quản lý công
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 17.50

    Mã ngành: 7340405_01
    Tên ngành:
    Ngành Hệ thống thông tin quản lý – Chuyên ngành Toán tài chính
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 20.00

    Mã ngành: 7340405_02
    Tên ngành:
    Ngành Hệ thống thông tin quản lý – Chuyên ngành Thống kê kinh doanh
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 21.20

    Mã ngành: 7340405_03
    Tên ngành:
    Ngành Hệ thống thông tin quản lý – Chuyên ngành Hệ thống thông tin kinh doanh
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 17.50

    Mã ngành: 7380101_01
    Tên ngành:
    Chuyên ngành Luật kinh doanh
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D96
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 20.30

    Mã ngành: 7380101_02
    Tên ngành:
    Chuyên ngành Luật kinh doanh quốc tế
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D96
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 20.50

    Mã ngành: 7480103_01
    Tên ngành:
    Chuyên ngành Công nghệ phần mềm
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 19.00

    Mã ngành: 7810103_01
    Tên ngành:
    Chuyên ngành Quản trị lữ hành
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 21.60

    Mã ngành: 7810201_01
    Tên ngành:
    Chuyên ngành Quản trị khách sạn
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 22.20

    Mã ngành: 7810201_02
    Tên ngành:
    Chuyên ngành Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
    Tổ hợp môn:
    A00, A01, D01, D07
    Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

    Điểm chuẩn
    NV1: 21.40

    Hi vọng với những thông tin về điểm chuẩn của trường Đại Học Kinh Tế Hồ Chí Minh trên đây. Sẽ giúp cho các bạn có thể nhanh chóng quyết định cân nhắc để xét tuyển vào trường đại học mình mong muốn. Cũng như tính toán tỷ lệ chọi để đỗ xét tuyển vào trường Đại Học Kinh Tế nhé. Chúc các bạn thành công!