Bộ 3 đề kiểm tra 1 tiết chương 3 Đại số lớp 8 cực hay – có đáp án

Xin chào các em! Hôm nay dapandethi.vn xin được chia sẻ với các em 3 bộ đề kiểm tra 1 tiết chương 3 Đại Số lớp 8 cực hay và có đáp án chi tiết dành cho các em tham khảo. Đây là 3 bộ đề kiểm tra 1 tiết chương 3 phương trình bậc nhất một ẩn. Nhằm giúp các em củng cố kiến thức cũng như chuẩn bị tốt cho kì thi kiểm tra 1 tiết chương 3 môn Toán lớp 8 sắp tới của mình đạt kết quả cao nhất. Sau đây là nội dung 3 bộ đề kiểm tra 1 tiết Toán này xin mời các em cùng tham khảo.

ĐỀ SỐ 1

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Phương trình vô nghiệm có tập nghiệm là:

  • A. {∅}
  • B. ∅
  • C. S = R
  • D. S = 0

Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

  • A. x(X + 3) = 0
  • B. 2x2 + 3x – 2 = 0
  • C. 2x – 1 = 0
  • D. (x + 2012)2 = 0

Câu 3: Phương trình 3(x + 1) – 5(2x – 2) = 3 – 5x có tập nghiệm là:

  • A. S ={2}
  • B. S = {3}
  • C. S = {4}
  • D. S = {5}

Câu 4: Phương trình (2x – 3)(3x + 2) có tập nghiệm là:

Câu 5: Chọn kết quả đúng.

Điều kiện xác định của phương trình

  • A. x ≠ 0; x ≠ 2
  • B. x ≠ 2; x ≠ – 2
  • C. x ≠ 0; x ≠ -2
  • D. x ≠ 0; x ≠ ±2

Câu 6: Phương trình

có tập nghiệm là:

  • A.∅
  • B. S = R
  • C. S = {3}
  • D. S = {-1}

Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

a) Với giá trị nào của m thì hai phương trình sau tương đương:

(x + 1)(x – 1) – x(x – 2) = 3 và 2x – 3 = mx

b) Với giá trị nào của m để 6x – 2mx = m/3 có nghiệm x = -5

Bài 2: (2 điểm) Giải các phương trình sau:

Bài 3: (2 điểm) Một xe tải đi từ A đến B với vận tốc trung bình là 30km/h. Sau đó một giờ một ô tô cũng đi từ A đến B với vận tốc trung bình là 40km/h và đuổi kịp xe tải tại F. Tính quãng đường AB?

Bài 4: (1 điểm) Giải phương trình:

Đáp án đề 1

Xem thêm: Đề thi giữa kì 2 năm 2017 lớp 8 môn Công nghệ THCS Minh Tân

ĐỀ SỐ 2

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Chọn câu có khẳng định đúng:

Phương trình có vô số nghiệm có tập nghiệm là:

  • A. S = R
  • B. S = ∅
  • C. S = {∅}
  • D. S = 0

Câu 2: Chọn câu có khẳng định đúng:

Chọn cặp phương trình tương đương.

  • A. x = -1 và x(x + 1) = 0
  • B. 5x – 2 = 3x + 4 và 2x = 2
  • C. 5(2x + 3) = 0 và 3(2x + 3) = 0
  • D. x2 – 4 = 0 và x = 2

Câu 3: Phương trình 7x + 49 = 0 có tập nghiệm là:

  • A. S ={-4}
  • B. S ={-7}
  • C. S ={7}
  • D. S ={±7}

Câu 4: Phương trình 2x(x – 3) – 5(x – 3) = 0 có tập nghiệm là:

Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình:

Câu 6: Chọn kết quả đúng:

Cho biểu thức:

Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Cho hai phương trình

x2 – 4x + 3 = 0 (1)

và (x – 3)(2x + 1) = 3 – x(2)

a) Chứng tỏ rằng cả hai phương trình đều có nghiệm chung là x = 3

b) Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của phương trình (1) nhưng không phải là nghiệm của phương trình (2)

Bài 2: (3 điểm) Giải các phương trình sau:

Bài 3: (2 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 24 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường AB?

GIẢI ĐỀ 2

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: ACâu 2: CCâu 3: B
Câu 4: BCâu 5: CCâu 6: A

Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

a) Thay x = 3 vào phương trình (1), ta được:

32 – 4.3 + 3 = 9 – 12 + 3 = 0

Vậy x = 3 là nghiệm của phương trình x2 – 4x + 3 = 0

Thay x = 3 vào từng vế của phương trình (2), ta được:

VT = (3 – 3)(2.3 + 1) = 0.7 = 0

VP = 3 – 3 = 0

Suy ra x = 3 là nghiệm của phương trình: (x – 3)(2x + 1) = 3 – x

Vậy x = 3 là nghiệm của hai phương trình x2 – 4x + 3 = 0 và (x – 3)(2x + 1) = 3 – x

b) Thay x = 1 vào phương trình x2 – 4x + 3 = 0 ta được: 12 – 4.1 + 3 = 0

Suy ra x = 1 là nghiệm của phương trình x2 – 4x + 3 = 0

Thay x = 1 vào từng vế của phương trình (x – 3)(2x + 1) = 3 – x ta được:

VT = (1 – 3)(2.1 + 1) = -2.3 = -6

VP = 3 – 1 = 2

Ta nhận thấy vế trái khác vế phải (-6 ≠ 2)

Vậy x = 1 không phải là nghiệm của phương trình

Xem thêm: Đề thi giữa kì 2 năm 2017 môn Toán lớp 8 THCS Lê Lợi

ĐỀ SỐ 3

Bài Liên Quan